Phần thi
Câu 1 (Trắc nghiệm chọn một)1 điểm
Câu 1: Khi khách vừa bước vào nhà hàng vào buổi tối, câu chào nào sau đây là phù hợp nhất?
A.
Good evening! Welcome to our restaurant.
B.
Good morning! How are you?
C.
Good afternoon! Have a seat.
D.
Hello! What do you want to eat?
Câu 2 (Trắc nghiệm chọn một)1 điểm
Câu 2: Cách hỏi khách xem họ đã đặt bàn trước chưa như thế nào là lịch sự?
A.
Do you have a reservation, sir/madam?
B.
Did you call us before?
C.
Give me your name for the table.
D.
Do you want a table now?
Câu 3 (Trắc nghiệm chọn một)1 điểm
Câu 3: Để hỏi có bao nhiêu người trong nhóm của khách, bạn nói gì?
A.
How many people are there in your party?
B.
How many people do you have?
C.
How much people come with you?
D.
Who are you eating with?
Câu 4 (Trắc nghiệm chọn một)1 điểm
Câu 4: Khi muốn mời khách đi theo mình đến bàn ăn, bạn nói:
A.
Please follow me. This way, please.
B.
Go to that table over there.
C.
Come here with me.
D.
Follow my steps.
Câu 5 (Trắc nghiệm chọn một)1 điểm
Câu 5: Nếu khách muốn ngồi cạnh cửa sổ, họ sẽ nói:
A.
Could we have a table by the window, please?
B.
We want to sit outside the window.
C.
Can we sit near the door?
D.
Table window, please.
Câu 6 (Trắc nghiệm chọn một)1 điểm
Câu 6: Khi đưa thực đơn cho khách, bạn nên nói:
A.
Here is your menu.
B.
Take this menu.
C.
Look at the food.
D.
Read this, please.
Câu 7 (Trắc nghiệm chọn một)1 điểm
Câu 7: Nếu bàn khách muốn đã được đặt trước, bạn giải thích như thế nào?
A.
I'm sorry, this table is reserved.
B.
You can't sit here, it's busy.
C.
No, someone else is coming.
D.
This table is not for you.
Câu 8 (Trắc nghiệm chọn một)1 điểm
Câu 8: Khi muốn hỏi khách có muốn gửi áo khoác không (thường ở nhà hàng sang trọng):
A.
May I take your coats?
B.
Give me your jackets.
C.
Do you want to lose your coats?
D.
Put your coats here.
Câu 9 (Trắc nghiệm chọn một)1 điểm
Câu 9: Nếu nhà hàng đã hết chỗ và khách phải chờ, bạn nói:
A.
I’m afraid we’re full at the moment. Would you mind waiting?
B.
No more seats. Wait outside.
C.
We are busy. Go away or wait.
D.
The restaurant is closed for you.
Câu 10 (Trắc nghiệm chọn một)1 điểm
Câu 10: Để mời khách ngồi xuống bàn, bạn nói:
A.
Please have a seat.
B.
Sit down here.
C.
Go to your chair.
D.
Take a chair.